Bản dịch của từ 绍衣 trong tiếng Việt

绍衣

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

绍衣 (Thành ngữ)

shào yī
01

(典故) 承继先人所闻的美德与教化遵奉并发扬祖训。——可记为绍承衣德/绍述先闻」,强调继承与发扬

《书.康诰》:“今民将在祇遹乃文考,绍闻衣德言。”孔传:“今治民将在敬循汝文德之父,继其所闻,服行其德言,以为政教。”孙星衍疏:“依或为衣。言今之人,将在敬述文王,继其旧闻,依其德言。”曾运干正读:“衣当为殷……言今民将察汝之敬述乃文考,绍文考所闻殷之德言与否也。”诸说不异。后以“绍衣”为典故,谓承继旧闻善事,奉行先人之德化教言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绍衣

shào

Các từ liên quan

绍世
绍介
绍休圣绪
绍兴
绍兴和议
衣不兼彩
衣不兼采
绍
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIỆU】
Các biến thể:
紹, 綤, 佋, 𦀧
Hình thái radical:
⿰,纟,召
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép