Bản dịch của từ 经一失,长一智 trong tiếng Việt

经一失,长一智

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经一失,长一智 (Thành ngữ)

jīng yì shī , zhǎng yī zhì
01

Trải qua một lần sai lầm sẽ tăng thêm trí tuệ và kinh nghiệm.

经:经历;智:智慧,聪明。亲身经历了某件事情,就能增长关于这方面的知识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经一失,长一智

jīng

shī

zhǎng

Các từ liên quan

经一事长一智
经世
经世之才
经世致用
经丘寻壑
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
失业
失业保险
失严
失丧
失中
智人
智伪
智光
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép