Bản dịch của từ 经业 trong tiếng Việt

经业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经业 (Danh từ)

jīng yè
01

Việc học các kinh điển Nho gia, công việc nghiên cứu, học tập về kinh thư.

2.儒家经书的学业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngành nghề cố định, công việc kinh doanh chuyên môn

1.指某一固定的行业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经业

jīng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép