Bản dịch của từ 经制钱 trong tiếng Việt

经制钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经制钱 (Danh từ)

jīng zhì qián
01

Loại thuế phụ thêm bắt đầu từ thời Bắc Tống, gọi là tiền lệ bắt buộc.

始于北宋宣和年间的一种附加杂税。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经制钱

jīng

zhì

qián

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
制一
制世
制中
制举
制举业
钱丬鱼
钱串
钱串子
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép