Bản dịch của từ 经厂本 trong tiếng Việt

经厂本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经厂本 (Danh từ)

jīng cháng běn
01

Sách in của nhà máy khắc in thời Minh, chữ in to, bản in phổ biến nhưng chất lượng hiệu đính kém, do quan thái giám phụ trách nên ít được giới sưu tập sách coi trọng.

经厂刻印的书本。经厂是明代司礼监所属掌刻印书籍的机构。版本大,字体大,但主事者为太监,校勘不精,不为藏书家所重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经厂本

jīng

chǎng

běn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
厂价
厂休
厂卫
厂史
厂商
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép