Bản dịch của từ 经咒 trong tiếng Việt

经咒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经咒 (Danh từ)

jīng zhòu
01

Kinh văn và chú thuật trong các tôn giáo, thường dùng để tụng niệm hoặc trấn trạch.

某些宗教的经文与咒文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经咒

jīng

zhòu

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
咒厌
咒天骂地
咒师
咒愿
咒文
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép