Bản dịch của từ 经学 trong tiếng Việt
经学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经学 (Danh từ)
【jīng xué】
01
Học問 nghiên cứu các kinh điển Nho gia, bao gồm triết học, lịch sử, ngôn ngữ học.
把儒家经典当作研究对象的学问,内容包括哲学、史学、语言文字学等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经学
jīng
经
xué
学
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
