Bản dịch của từ 经帷 trong tiếng Việt
经帷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经帷 (Danh từ)
【jīng wéi】
01
Nơi trong cung điện xưa, nơi vua đọc kinh sử và các học giả triều đình thuyết giảng, nghiên cứu.
犹经筵。古代君主研读经史之处。置儒臣侍读侍讲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经帷
jīng
经
wéi
帷
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
