Bản dịch của từ 经度 trong tiếng Việt

经度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经度 (Danh từ)

jīng dù
01

Kinh độ — góc đo vị trí đông/tây trên Trái Đất so với kinh tuyến gốc (Greenwich); dùng để xác định vị trí theo hướng đông‑tây.

地理上指地球表面东西距离的度数。以通过英国伦敦格林威治天文台的经线为本初子午线,以东为东经,以西为西经,东西各一百八十度。地球上某地的经度指通过该地的经线与本初子午线的夹角。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经度

jīng

经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép