Bản dịch của từ 经度地带性 trong tiếng Việt
经度地带性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经度地带性 (Danh từ)
【jīng dù dì dài xìng】
01
Sự phân bố các yếu tố tự nhiên như khí hậu, thủy văn, sinh vật và đất theo chiều kinh độ, thường thấy rõ ở vùng trung vĩ độ, phản ánh sự thay đổi từ ven biển vào đất liền, đặc biệt về độ ẩm.
指气候、水文、生物和土壤等自然要素以及自然带从沿海向内陆逐渐更替的分布规律。其变化规律常表现为大致沿经度方向变化,故名。以中纬地区较明显。因在一般情况下降水从沿海向内陆逐渐减少,也就是主要因水分条件的变化所致,又称“干湿度地带性”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经度地带性
jīng
经
dù
度
dì
地
dài
带
xìng
性
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
度世
度假
度假村
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
