Bản dịch của từ 经总制钱 trong tiếng Việt

经总制钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经总制钱 (Danh từ)

jīng zǒng zhì qián
01

Thuế phụ thêm thời Tống, gồm các loại thuế như thuế bán rượu, thuế bán đất, và các khoản thuế khác do quan chức quản lý tài chính đặt ra.

“经制钱”和“总制钱”的并称,宋代的附加杂税。前者始于北宋宣和年间,陈遘以发运使兼经制使督理东南地区财赋,加征卖酒﹑典卖田宅的牙税,常赋外的头子钱,以及其他项目的税金,称经制钱。其后翁彦国为总制使,效其法别立名目征税,称总制钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经总制钱

jīng

zǒng

zhì

qián

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
总一
总之
总乱
总产值
制一
制世
制中
制举
制举业
钱丬鱼
钱串
钱串子
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép