Bản dịch của từ 经总钱 trong tiếng Việt

经总钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经总钱 (Danh từ)

jīng zǒng qián
01

Một loại tiền xu cổ gọi là “kinh tổng chế tiền” (một dạng tiền kim loại đúc theo hình thức đặc biệt trong lịch sử Trung Quốc).

见“经总制钱”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经总钱

jīng

zǒng

qián

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
总一
总之
总乱
总产值
钱丬鱼
钱串
钱串子
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép