Bản dịch của từ 经担 trong tiếng Việt

经担

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经担 (Danh từ)

jīng dān
01

Đòn gánh dùng để mang các vật phẩm trong lễ Phật, thường là vật dụng cúng dường.

盛放佛事用物的担子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经担

jīng

dān

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép