Bản dịch của từ 经济发展战略 trong tiếng Việt

经济发展战略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济发展战略 (Danh từ)

jīng jì fā zhǎn zhàn lüè
01

Chiến lược phát triển kinh tế của một quốc gia hoặc vùng miền trong thời gian dài.

一国(或地区)根据自己的国情(或当地情况)确定的较长时期内经济发展的目标和部署。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济发展战略

jīng

zhǎn

zhàn

lüè

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
发丧
展上公
展业
展义
展乐
展事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
略不世出
略且
略为
略事
略人
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép