Bản dịch của từ 经济合同 trong tiếng Việt

经济合同

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济合同 (Danh từ)

jīng jì hé tóng
01

Hợp đồng kinh tế, thỏa thuận giữa hai bên về quyền lợi và nghĩa vụ kinh tế.

当事人双方为实现一定经济目的,明确相互权利义务关系而订立的协议。一般采用书面形式。合同条款有:标的(指货物、劳务、工程项目);数量和质量;价款或酬金;履行的期限、地点和方式;违约责任。具体的有购销合同、建设工程承包合同、借款合同等形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济合同

jīng

tóng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
同一
同一律
同一性
同三品
同上
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép