Bản dịch của từ 经济增长方式 trong tiếng Việt

经济增长方式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济增长方式 (Danh từ)

jīng jì zēng zhǎng fāng shì
01

Cách thức phát triển kinh tế.

经济发展的途径和方法。有粗放型和集约型两种。前者主要依靠增加投入、铺设新摊子以达到经济增长的目的;表现为重数量、轻质量,重外延、轻内涵,重产值、轻效益。后者主要依靠科学进步,重视科技教育,改善企业技术和管理,最大限度地提高企业的经济效益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济增长方式

jīng

zēng

zhǎng

fāng

shì

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
增产
增伤
增值
增值税
方丈
方丈室
式仰
式假
式凭
式则
式叙
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép