Bản dịch của từ 经济实体 trong tiếng Việt
经济实体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经济实体 (Danh từ)
【jīng jì shí tǐ】
01
Thực thể kinh tế, có tư cách pháp nhân, tự chủ kinh doanh và sản xuất.
具有法人资格,实行独立核算、自负盈亏,自主地从事生产经营活动的组织。有公司、工厂、商店、银行、农场等形式。是社会经济活动的主体单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济实体
jīng
经
jì
济
shí
实
tǐ
体
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
