Bản dịch của từ 经济成分 trong tiếng Việt

经济成分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济成分 (Danh từ)

jīng jì chéng fèn
01

Thành phần kinh tế, dạng kinh tế trong một xã hội, thường có nhiều hình thức khác nhau.

以一定的生产资料所有制为基础的、成为整个社会经济组成部分的经济形式。人类社会进入奴隶社会后,每个社会都有多种经济成分,其中一种经济成分占主导地位,在社会经济中起决定作用。在中国社会主义初级阶段,以社会主义公有制为主体,存在着多种经济成分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济成分

jīng

chéng

fèn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
成丁
成世
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép