Bản dịch của từ 经济改革 trong tiếng Việt

经济改革

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济改革 (Danh từ)

jīng jì gǎi gé
01

Cải cách kinh tế: thay đổi căn bản chế độ hoặc thể chế kinh tế hiện hành, đưa vào cơ chế mới (ví dụ: cải cách ruộng đất, cải tổ tiền tệ, sửa đổi chính sách thương mại).

将现有的经济制度澈底改变,而引进新的制度。是一种激烈的政策措施。如土地改革、币制改革、外贸制度改革等均属于此一范畴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济改革

jīng

gǎi

经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép