Bản dịch của từ 经济机制 trong tiếng Việt
经济机制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经济机制 (Danh từ)
【jīng jì jī zhì】
01
Cơ chế kinh tế; lực nội tại trong một thể chế kinh tế tạo ra tác dụng nhất định, chủ yếu dựa vào lợi ích kinh tế.
一定经济体制中能产生特定作用的内在力。主要取决于经济利益的驱动。如中国农村家庭联产承包责任制,极大地调动了农民的生产积极性,促进了农业生产的大幅度增长。起推动作用的称为经济动力机制,起调节作用的称为经济调节机制,起控制作用的称为经济控制机制等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济机制
jīng
经
jì
济
jī
机
zhì
制
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
