Bản dịch của từ 经济杂交 trong tiếng Việt

经济杂交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济杂交 (Danh từ)

jīng jì zá jiāo
01

Sự lai tạo giữa hai hoặc nhiều giống vật nuôi, tạo ra thế hệ đầu tiên sinh trưởng nhanh và dễ nuôi.

两个或两个以上不同品种的家畜(或家禽)进行杂交,所得的第一代杂种生长快,容易饲养和育肥。这种杂交只进行一代,不继续繁殖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济杂交

jīng

jiāo

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
交下
交与
交丧
交中
交举
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép