Bản dịch của từ 经济杠杆 trong tiếng Việt

经济杠杆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济杠杆 (Danh từ)

jīng jì gàng gǎn
01

Công cụ kinh tế dùng để điều chỉnh hoạt động kinh tế xã hội, như giá cả, thuế, tín dụng.

能够用来调节社会经济活动的经济手段。如价格、税收、信贷、利率、汇率等。一般由国家掌握。运用经济杠杆,要注意同步性和灵活性,防止作用相互抵消和僵化。是制约市场经济盲目性的有力工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济杠杆

jīng

gàng

gǎn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
杠刀
杠夫
杠头
杠子
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép