Bản dịch của từ 经济核算 trong tiếng Việt

经济核算

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济核算 (Danh từ)

jīng jì hé suàn
01

Phương pháp quản lý kinh tế doanh nghiệp, sử dụng tiền tệ để đo lường hiệu quả kinh tế của hoạt động lao động và tiêu thụ vật tư.

企业经营管理的一种方式 ,用货币来衡量经济活动中的劳动消耗、物资消耗和劳动的经济效果,要求最充分、最合理地使用全部劳动力、机器设备、原料、材料和资源等,使它们能够发挥最大的经济效果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济核算

jīng

suàn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
核丝
核举
核产
核仁
核价
算不了
算不得
算了
算事
算人
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép