Bản dịch của từ 经济活动人口 trong tiếng Việt

经济活动人口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济活动人口 (Danh từ)

jīng jì huó dòng rén kǒu
01

Nhân khẩu trong độ tuổi lao động tham gia vào hoạt động kinh tế, không bao gồm học sinh, nội trợ, và những người sống nhờ.

劳动适龄人口中从事经济活动的自立人口。由在业和失业(求职)的全体人员构成。不包括劳动适龄人口中的在校学生、家庭妇女及其他依靠别人接济为生的人口。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济活动人口

jīng

huó

dòng

rén

kǒu

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép