Bản dịch của từ 经济监督 trong tiếng Việt

经济监督

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济监督 (Danh từ)

jīng jì jiān dū
01

Sự giám sát và kiểm tra hoạt động kinh tế của xã hội do chính phủ thực hiện.

政府经济管理部门对社会经济活动进行的检查和督促。旨在维护国家经济法律法规、政策和制度的实施,保证国民经济正常有序的运转。主要有财政预算监督,税收监督,银行信贷、结算和现金管理监督,财务会计监督,审计监督,物价和计量、质量监督等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济监督

jīng

jiān

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
督促
督催
督军
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép