Bản dịch của từ 经济资源 trong tiếng Việt

经济资源

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经济资源 (Danh từ)

jīng jì zī yuán
01

Tài nguyên kinh tế, chỉ những nguồn lực có giá trị tạo ra từ hoạt động kinh tế của con người.

指人类长期经济活动中创造积累的具有特定经济意义的资源。包括各种建筑物、厂矿企业的机器设备、交通线路和设施、邮电线路和设施、水电工程、农业设施等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济资源

jīng

yuán

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
资世
资业
资东
资予
源头
源头活水
源委
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép