Bản dịch của từ 经神 trong tiếng Việt

经神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经神 (Danh từ)

jīng shén
01

Biệt danh kính trọng dành cho học giả kinh điển thời Đông Hán là Trịnh Huyền, được xem là bậc thầy về kinh học, học trò tìm đến học tập từ khắp nơi xa xôi.

称东汉郑玄。晋王嘉《拾遗记.前汉下》载:郑玄为当时经学大师,求学者不远千里而来,“京师谓康成为‘经神’。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经神

jīng

shén

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép