Bản dịch của từ 经纬仪 trong tiếng Việt

经纬仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经纬仪 (Danh từ)

jīng wěi yí
01

Máy kinh vĩ; kính kinh vĩ (dụng cụ của những người vẽ bản đồ địa hình dùng để đo các góc chiều ngang và chiều thẳng đứng); máy đo kinh vĩ; kinh vĩ nghi

测量角度用的仪器,由绕水平轴旋转的望远镜、垂直刻度盘和水平刻度盘构成天文、地形和各种工程测 量上广泛应用

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经纬仪

jīng

wěi

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
纬世
纬书
纬俗
纬候
纬图
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép