Bản dịch của từ 经艺 trong tiếng Việt
经艺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经艺 (Danh từ)
【jīng yì】
01
Nghệ thuật cổ truyền, kỹ năng và kiến thức chuyên môn trong các lĩnh vực truyền thống
1.亦作“经蓺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ chung các kinh điển Nho gia, xưa gọi là “Lục nghệ” – sáu bộ kinh quan trọng của văn hóa cổ truyền.
2.儒家经书的统称。古称六经为“六艺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kinh điển, học thuyết Nho gia; kiến thức cổ điển về văn học và triết học.
3.犹经学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经艺
jīng
经
yì
艺
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
艺业
艺事
艺人
艺名
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
