Bản dịch của từ 经营方式 trong tiếng Việt

经营方式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经营方式 (Danh từ)

jīng yíng fāng shì
01

Hình thức quản lý; phương thức điều hành doanh nghiệp

①所有者和经营者相互关系的表现形式。如中国全民所有制企业,在体制改革前,均由国家直接经营,所有权与经营权合一,故称为国营企业;在体制改革后,则由企业自主经营,所有权与经营权分离,故称国有企业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thức kinh doanh cụ thể của một đơn vị kinh tế, như kinh doanh lâu dài hay theo mùa.

②经济单位经营的具体形式。如长年经营或季节经营,固定经营或流动经营等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经营方式

jīng

yíng

fāng

shì

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
方丈
方丈室
式仰
式假
式凭
式则
式叙
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép