Bản dịch của từ 经谶 trong tiếng Việt

经谶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经谶 (Danh từ)

jīng chèn
01

Lời tiên tri hoặc điềm báo được viết dưới dạng văn kinh điển, thường được người Hán xưa dùng để dự đoán vận mệnh tốt xấu.

汉儒以经义文饰图谶之说,附会人事,预言吉凶,称为“经谶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经谶

jīng

chèn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
谶书
谶候
谶兆
谶悔
谶文
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép