Bản dịch của từ 经锄 trong tiếng Việt

经锄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经锄 (Danh từ)

jīng chú
01

Biểu tượng cho cách sống kết hợp giữa lao động cày cấy (kinh) và việc học hành đọc sách (chư), thể hiện lối sống “cày cuốc rồi đọc sách” – người nông dân có tri thức.

《汉书.儿宽传》:“带经而鉏,休息辄读诵。”后以“经锄”为耕读之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经锄

jīng

chú

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép