Bản dịch của từ 经验主义 trong tiếng Việt

经验主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经验主义 (Danh từ)

jīng yàn zhǔ yì
01

Thế giới quan dựa trên kinh nghiệm cá nhân.

指凭自己的经验来处事的世界观。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经验主义

jīng

yàn

zhǔ

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép