Bản dịch của từ 经验论 trong tiếng Việt

经验论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经验论 (Danh từ)

jīng yàn lùn
01

Thuyết kinh nghiệm; lý thuyết cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của tri thức.

一译“经验主义”。一种认识论的学说。同“唯理论”相对。认为经验是人的一切知识的唯一来源。由于对经验的本原和内容看法不同,因而形成唯物主义的经验论和唯心主义的经验论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经验论

jīng

yàn

lùn

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
论不定
论世
论世知人
论主
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép