Bản dịch của từ 绑腿 trong tiếng Việt

绑腿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎng

ㄅㄤˇbangthanh hỏi

绑腿 (Danh từ)

báng tuǐ
01

Xà cạp (băng xà cạp bó chân).

绑腿又称护腿,是一种腿部防护措施,主要作用是保护腿部,可使军人在行军过程中减少腿部受伤可能性,在山岳丛林地区作战效果尤显。缠裹小腿的布带

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绑腿

bǎng

tuǐ

绑
Bính âm:
【bǎng】【ㄅㄤˇ】【BẢNG】
Các biến thể:
綁, 𦆫
Hình thái radical:
⿰,纟,邦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一一ノフ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép