Bản dịch của từ 结核杆菌 trong tiếng Việt

结核杆菌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

结核杆菌 (Danh từ)

jié hé gǎn jūn
01

Vi khuẩn lao (tác nhân gây bệnh lao): trực khuẩn hình que, đề kháng cao, xâm nhập gây tổn thương dạng u hạt (lao). (Hán-Việt: kết-hạch-cán-khuẩn → liên tưởng 'kết hạch'=nốt lao)

结核病原菌。形状细长,两端圆形,微弯或笔直,抵抗力很大。一般是单个散布,侵入人体或动物体的组织后,即发生结核。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结核杆菌

jié

gǎn

jūn

Các từ liên quan

结业
结义
结习
结了鸟
核丝
核举
核产
核仁
核价
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
菌人
菌子
菌托
菌桂
结
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Các biến thể:
結, 𢢂, 𥾫
Hình thái radical:
⿰,纟,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép