Bản dịch của từ 结核病 trong tiếng Việt
结核病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
结核病 (Danh từ)
【jié hé bìng】
01
Bệnh lao — bệnh truyền nhiễm mạn do trực khuẩn lao gây ra, thường là lao phổi (cũng có thể là lao xương, lao ruột...), có thể lây từ người sang người hoặc từ gia súc như bò
慢性传染病,病原体是结核杆菌。各个器官都能发生,人的结核病以肺结核为多,还有骨结核、肠结核等。除人外,牛等家畜也能感染。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结核病
jié
结
hé
核
bìng
病
Các từ liên quan
结业
结义
结习
结了鸟
核丝
核举
核产
核仁
核价
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
- Các biến thể:
- 結, 𢢂, 𥾫
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,吉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌖
㓤
巀
颉
崨
䗻
袷
㞯
镼
㛃
䲙
㮮
媘
秸
痎
謯
嗟
喼
階
哜
䃈
节
嚌
脻
䌷
缈
缨
绢
编
缀
缳
绚
缬
纭
䌺
缐
㞔
峜
荞
炫
㖍
㰦
侶
胃
茽
尛
咦
炷
结婚
结束
结果
结账
纠结
总结
结构
结局
结合
团结
结果
结实
结巴
结转
链结
胶结
