Bản dịch của từ 结绳而治 trong tiếng Việt

结绳而治

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

结绳而治 (Thành ngữ)

jié shéng ér zhì
01

Nguyên chỉ thời cổ không có chữ viết, dùng cách buộc dây để ghi việc mà quản lý xã hội; sau chỉ ý tưởng viển vông rằng xã hội hoà bình đến mức không cần luật pháp để trị nước.

原指上古没有文字,用结绳记事的方法治理天下。后也指社会清平,不用法律治国的空想。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结绳而治

jié

shéng

ér

zhì

Các từ liên quan

结业
结义
结习
结了鸟
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
而上
而下
而且
而乃
而亦
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
结
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Các biến thể:
結, 𢢂, 𥾫
Hình thái radical:
⿰,纟,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép