Bản dịch của từ 结胸 trong tiếng Việt
结胸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
结胸 (Danh từ)
【jié xiōng】
01
Tên bệnh trong y học cổ truyền, chỉ tình trạng khí độc tích tụ nghẽn lại trong vùng ngực, gây đau hoặc khó chịu.
2.中医病症名。指邪气郁结于胸中的病症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên người trong truyền thuyết Trung Quốc cổ đại, còn gọi là 'Kết Hùng'.
1.亦作“结匈”。古代传说中国名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结胸
jié
结
xiōng
胸
Các từ liên quan
结业
结义
结习
结了鸟
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
- Các biến thể:
- 結, 𢢂, 𥾫
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,吉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌖
㓤
巀
颉
崨
䗻
袷
㞯
镼
㛃
䲙
㮮
媘
秸
痎
謯
嗟
喼
階
哜
䃈
节
嚌
脻
䌷
缈
缨
绢
编
缀
缳
绚
缬
纭
䌺
缐
㞔
峜
荞
炫
㖍
㰦
侶
胃
茽
尛
咦
炷
结婚
结束
结果
结账
纠结
总结
结构
结局
结合
团结
结果
结实
结巴
结转
链结
胶结
