Bản dịch của từ 结舌杜口 trong tiếng Việt

结舌杜口

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

结舌杜口 (Thành ngữ)

jié shé dù kǒu
01

Câm như hến; miệng đóng chặt, giữ im lặng vì sợ hãi hoặc lo lắng (nghĩa đen: lưỡi như bị thắt nút, không thể cử động).

结舌:舌头像打了结子,动弹不得。杜:堵塞。保持缄默,闭口不言。形容因恐惧而不敢说话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 结舌杜口

jié

shé

kǒu

Các từ liên quan

结业
结义
结习
结了鸟
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
杜主
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
结
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Các biến thể:
結, 𢢂, 𥾫
Hình thái radical:
⿰,纟,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép