Bản dịch của từ 绘图板 trong tiếng Việt
绘图板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
绘图板 (Danh từ)
【huì tú bǎn】
01
Bảng vẽ điện tử (bảng vẽ + bút) dùng để nhập/vẽ trực tiếp lên máy tính; giống bảng vẽ kỹ thuật/graphic tablet
一种电脑的输入设备。由一支笔和一块方形板子所组成。藉助绘图程式的控制,在板子上描绘的点、线都一一的对映到萤幕上,而可交由电脑编修处理。由于准确性高、符合人们的绘图习惯,故被广泛的应用在电脑辅助设计上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绘图板
huì
绘
tú
图
bǎn
板
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
- Các biến thể:
- 繪, 絵
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,会
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
譿
颒
僡
㒑
恚
恵
鐬
銊
㨤
惠
缋
翙
编
纫
缭
纩
纵
绥
缕
缄
缃
缑
缡
缇
㛋
柞
哂
拹
欩
𠈻
恘
卻
胙
促
贴
㣡
描绘
绘画
绘制
彩绘
绘图
绘本
测绘
帛绘
编绘
标绘
