Bản dịch của từ 给脸 trong tiếng Việt
给脸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
Gěi | ㄍㄟˇ | g | ei | thanh hỏi |
给脸 (Động từ)
【géi liǎn】
01
(Nói) Thể hiện thể diện và giữ sự tôn trọng hời hợt; thường dùng trong những từ chửi bới mang tính châm biếm, chẳng hạn như "ra mặt không biết xấu hổ" để diễn tả rằng bạn đã ra mặt nhưng không biết xấu hổ.
轻薄骂人的话,意谓已经给对方保有基本尊重了。。如:「给脸不要脸」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 给脸
gěi
给
liǎn
脸
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˇ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 給
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,合
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
給
㱦
麂
犱
己
㧗
幾
㞆
擠
脊
鱾
蟣
𠃨
纼
缮
结
缌
缟
绷
缫
绵
䌼
纥
绤
纺
洉
㫠
𠗗
庢
竓
㧁
䢒
狮
㤦
㪄
诫
砗
给予
供给
补给
给养
给水
配给
给假
取给
俸给
供给制
送给
给力
借给
交给
递给
给以
还给
发给
留给
带给
