Bản dịch của từ 绛仙 trong tiếng Việt
绛仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛仙 (Danh từ)
【jiàng xiān】
01
Tên một mỹ nhân thời Tùy, phi tần của vua Dương Đế, nổi tiếng nhan sắc tuyệt trần khiến vua luôn ngắm nhìn không rời.
隋代美女名。吴姓,炀帝宫妃。炀帝每倚帘视绛仙,移时不去,顾内谒者云:“古人言秀色若可餐,如绛仙真可疗饥矣。”见唐颜师古《隋遗录上》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛仙
jiàng
绛
xiān
仙
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛侯
绛县老人
绛台
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
