Bản dịch của từ 绛宫 trong tiếng Việt

绛宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

绛宫 (Danh từ)

jiàng gōng
01

Cung điện trong truyền thuyết nơi các thần tiên cư ngụ, thường gắn với hình ảnh huyền bí và linh thiêng.

1.传说中神仙所住的宫殿。

Ví dụ
02

Trong Đạo giáo, '绛宫' chỉ 'Tâm', nơi chứa đựng tinh thần và ý chí, thường được ví như cung điện màu đỏ thẫm trong cơ thể.

2.道教称心为绛宫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛宫

jiàng

gōng

Các từ liên quan

绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
宫主
绛
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
絳, 𥿸
Hình thái radical:
⿰,纟,夅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép