Bản dịch của từ 绛帐 trong tiếng Việt

绛帐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

绛帐 (Danh từ)

jiàng zhàng
01

Tên gọi kính trọng chỉ phòng học hoặc nơi giảng dạy của thầy giáo, mang ý nghĩa của ‘phòng học sang trọng, có rèm đỏ’ tượng trưng cho học thuật và truyền thụ kiến thức.

《后汉书.马融传》:“融才高博洽,为世通儒,教养诸生,常有千数……居宇器服,多存侈饰。常坐高堂,施绛纱帐,前授生徒,后列女乐,弟子以次相传,鲜有入其室者。”后因以“绛帐”为师门﹑讲席之敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛帐

jiàng

zhàng

Các từ liên quan

绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
绛
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
絳, 𥿸
Hình thái radical:
⿰,纟,夅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép