Bản dịch của từ 绛树 trong tiếng Việt
绛树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛树 (Danh từ)
【jiàng shù】
01
Cây thần tiên trong thần thoại, thường là cây có màu đỏ thẫm hoặc màu bã mận, biểu tượng cho sự linh thiêng và huyền bí.
1.神话传说中的仙树。
Ví dụ
02
Tên một ca nữ xưa, cũng dùng để chỉ người đẹp như tranh vẽ.
2.古代歌女名。亦借指美女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tên gọi khác của san hô, loại sinh vật biển có cấu trúc xốp, thường có màu đỏ hoặc hồng.
3.珊瑚的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛树
jiàng
绛
shù
树
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
