Bản dịch của từ 绛河 trong tiếng Việt
绛河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛河 (Danh từ)
【jiàng hé】
01
Tên một con sông huyền thoại ở Nam Hải trong truyền thuyết Trung Hoa
2.传说中南海河名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dòng sông ánh sáng trên trời, tức Dải Ngân Hà – thiên hà của chúng ta, còn gọi là Thiên Hà hay Thiên Hạc. Tên gọi này liên quan đến màu đỏ (绛) tượng trưng cho phía Nam và lửa trong cổ thư.
1.即银河。又称天河﹑天汉。古代观天象者以北极为基准,天河在北极之南,南方属火,尚赤,因借南方之色称之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛河
jiàng
绛
hé
河
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
