Bản dịch của từ 绛简 trong tiếng Việt
绛简
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛简 (Danh từ)
【jiàng jiǎn】
01
Bản sắc đỏ dùng trong đạo giáo để khắc hoặc viết văn bản tế lễ trời, thường dùng mực đỏ trên giấy hoặc gỗ đỏ gọi là 'đan thư'.
即赤章。道教祀天奏章用“玉书绛简赤丹文”。见《黄庭内景经.仙人章》。以其用丹朱书写,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛简
jiàng
绛
jiǎn
简
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
