Bản dịch của từ 绛纱系臂 trong tiếng Việt
绛纱系臂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
绛纱系臂 (Danh từ)
【jiàng shā xì bì】
01
Dải vải đỏ dùng để buộc vào tay như dấu hiệu đính ước hoặc ghi nhận đặc biệt, thường xuất hiện trong lịch sử Trung Quốc cổ đại.
《晋书.后妃传上.胡贵嫔》:“泰始九年,帝(晋武帝)多简良家子女以充内职,自择其美者,以绛纱系臂。”后代亦有用作定亲标记者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛纱系臂
jiàng
绛
shā
纱
xì
系
bì
臂
Các từ liên quan
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
系世
系书
系亲
系仰
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 絳, 𥿸
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,夅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糨
醬
弜
䞪
嵹
糡
洚
弶
將
匞
将
降
给
缪
缦
缤
䌻
缲
续
纸
综
缩
缗
缕
𠗎
活
𠚏
垘
恘
窂
胣
衻
骅
恢
饷
逇
绛紫
绛县
新绛
新绛县
