Bản dịch của từ 绛都春 trong tiếng Việt

绛都春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

绛都春 (Danh từ)

jiàng dōu chūn
01

Tên loại thơ từ (词调), gồm hai thể: thể bằng và thể trắc, có quy tắc về vận điệu và âm tiết, xuất hiện trong thơ ca Trung Quốc cổ điển.

1.词调名。有平仄两体。平韵九十八字,始见于宋陈允平《日湖渔唱》。仄韵一百字,始见于宋吴文英《梦窗词》。见清万树《词律》卷十六。

Ví dụ
02

Tên một bài hát cổ (曲牌), xuất hiện trong các tác phẩm kịch cổ như 'Nam Kê Mộng' và 'Nại Hà Thiên'.

2.曲牌名。明汤显祖《南柯梦》﹑清李渔《奈何天》均有此曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绛都春

jiàng

dōu

chūn

Các từ liên quan

绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
都下
都中
都中纸贵
都丽
春上
绛
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
絳, 𥿸
Hình thái radical:
⿰,纟,夅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép